Trang chủ|Giới thiệu|Tin tức|Sản phẩm|Chăm sóc sức khỏe|Tuyển dụng|Liên hệ|Mỹ phẩm FAITH
 Sản phẩm / Điều trị đường tiêu hóa / APULDON
APULDON

HỖN HỢP DỊCH UỐNG
APULDON Domperidone BP 5mg/5ml

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến thầy thuốc.
  • Để xa tầm tay trẻ em

THÀNH PHẦN

  • Mỗi 5ml chứa Domperidone BP 5 mg.
  • Tá dược: Sucrose, Carboxymethylcellulose Sodium, Dispersible Cellulose (Avicel RC 591), Glycerin, Sorbitol, Solution (70%), Methylparaben, Propylparaben, Màu vàng chanh, Polysorbate 80 (Tween 80), mùi chanh, mùi chuối, nước tinh khiết.

CHỈ ĐỊNH

1. Kích thích nhu động ruột trong các trường hợp:

  • Khó tiêu (không có loét).
  • Trào ngược thực quản, trào ngược do do viêm thực quản và dạ dày.
  • Đẩy nhanh tốc độ di chuyển Bari trong các nghiên cứu chụp X quang.
  • Liệt dạ dày ở bệnh nhân tiểu đường.

2. Phòng ngừa và làm giảm triệu chứng nôn và buồn nôn cấp tính do các nguyên nhân, đặc biệt là do:

  • Điều trị bằng thuốc độc tế bào và điều trị xạ trị.
  • Buồn nôn và nôn do dùng thuốc L-dopa/ bromocriptin để điều trị cho bệnh nhân Parkinson.
  • Buồn nôn do đau nửa đầu (kết hợp với thuốc giảm đau).
  • Rối loạn chức năng tiêu hóa.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Liều uống khuyến cáo:

  • Người lớn: 10-20 mg mỗi 4-8 giờ mỗi ngày.
  • Trẻ em (2-12 tuổi): 0,2-0,4 mg/Kg thể trọng, mỗi 4-8 giờ mỗi ngày.
  • Lưu ý: Dùng thuốc 15-30 phút trước bữa ăn. Thời gian điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn không quá 12 tuần.

Liều hàng ngày tối đa của Domperidone là 80mg/ngày.

Nên sử dụng Domperidone với mức liều thấp nhất có hiệu quả ở người lớn và trẻ em. Trong trường hợp cần thiết, có thể tăng liều dùng Domperidone để đạt được hiệu quả điều trị, tuy nhiên lợi ích của việc tăng liều phải vượt trội hơn so với nguy cơ có thể xảy ra.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Bệnh nhân được biết là quá mẫn với Domperidone hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có khối u tuyến yên tiết prolactin (prolactinoma).
  • Apuldon không được dùng khi việc kích thích vận động dạ dày có thể nguy hiểm như đang xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hoặc thủng tiêu hóa.
  • Chống chỉ định dùng đồng thời Domperidone với các thuốc ức chế CYP3A4 do khả năng làm kéo dài khoảng QT như ketoconazole, itraconazole, fluconazole, voriconazole, erythromycin, clarithromycin, amiodaron, amprenavir, atazanavir, fosamprenavir, indinavir, nelfinavir, ritonavir, saquinavir, diltiazem, verapamil và các chất chống nôn ức chế thụ thể neurokinin-1 ở não.

CẢNH BÁO & THẬN TRỌNG

Sử dụng thận trọng trên những bệnh nhân có nguy cơ cao như:

  • Có khoảng thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài (đặc biệt là khoảng QT).
  • Bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt (hạ kali máu, hạ magnesi máu).
  • Bệnh nhân có bệnh tim mạch (như suy tim sung huyết).

Trẻ nhỏ: Điều trị bằng Apuldon cho trẻ nhỏ cần phải thận trọng vì có nguy cơ phản ứng ngoại tháp ở trẻ nhỏ.

Bệnh nhân suy gan: Domperidone chuyển hóa cao qua gan nên Apuldon không nên sử dụng cho bệnh nhân suy gan nặng.

Bệnh nhân suy thận: Ở bệnh nhân suy thận nặng (creatinin máu lớn hơn 6mg/100ml, nghĩa là lớn hơn 0,6 mmol/l), thời gian bán hủy Domperidone trong huyết tương tăng từ 7,4 lên 20,8 giờ, nhưng nồng độ thuốc trong huyết tương ở người tình nguyện thấp hơn ở người khỏe mạnh.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Sự an toàn của thuốc chưa được thiết lập, do đó không khuyến cáo dùng thuốc trong thời kỳ mang thai.

TÁC ĐỘNG KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Apuldon không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể kể lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

QUÁ LIỀU

Triệu chứng quá liều được báo cáo chủ yếu ở trẻ sơ sinh và trẻ em. Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho Domperidone, nhưng trong trường hợp quá liều, rửa dạ dày cũng như dùng than hoạt tính có thể hữu ích.

BẢO QUẢN

Nơi khô, mát (<30ºC), tránh ánh sáng..

ĐÓNG GÓI

Hộp chứa 1 chai 60 ml hỗn dịch uống.

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

Tiêu chuẩn nhà sản xuất.

HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

SỐ ĐĂNG KÝ: VN-17829-14

SẢN XUẤT BỞI

ARISTOPHARMA LTD.
Plot # 21, Road # 11, Shampur-Kadamtali l/A
Dhaka-1204, Bangladesh.

TƯ VẤN & PHÂN PHỐI

Công ty cổ phần Thương mại & Dược phẩm Ngọc Thiện

  • Tại Vĩnh Phúc: Trụ sở Công ty cổ phần Thương mại & Dược phẩm Ngọc Thiện
    Số 2-4 ngõ 3, phố Lý Bôn, Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc * Tel : 0211-3861 069 * Fax: 0211-3722 762 * Hotline: 0904 309 559

  • Tại Hà Nội: Công ty cổ phần Thương mại & Dược phẩm Ngọc Thiện
    SN 22, Ngõ 575 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. ĐT: 043.7711395 * Hotline: 0904 309 559

  • Tại Đà Nẵng: VP đại diện
    Số nhà 89, đường Lê Thị Tính, phần lăng 1, P. An Khê, Q.Thanh Khê, TP. Đà Nẵng. SĐT: 05113 726 284 * Fax: 05113 726 284 * Hotline: 0904 309 559

  • Tại TP.Hồ Chí Minh: VP đại diện
    51 Đường 25A, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TP. HCM * Hotline: 0904 309 559

*** E-mail: ngocthienpharma@gmail.com

 Sản phẩm khác
Tìm kiếm
Liên kết Website
Sản phẩm mới
Quảng cáo
Thống kê truy cập
420887
Trụ sở chính: Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Dược phẩm Ngọc Thiện
Địa chỉ: Số 10 ngõ 3, phố Lý Bôn, Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
Tel : 0211-3861 069 Fax : 0211-3722 762 Email : ngocthien@vnn.vn
VP đại diện tại Hà Nội: Số 22, ngõ 575 Kim Mã, P. Ngọc Khách, Q. Ba Đình, Hà Nội
VP Đà Nẵng: Số nhà 89, đường Lê Thị Tính, phần lăng 1, P. An Khê, Q.Thanh Khê, TP. Đà Nẵng. SĐT: 05113 726 284 * Fax: 05113 726 284
VP TP. HCM: 51 Đường 25A, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TP. HCM